Dịch vụ làm nail là một trong những ngành nghề phổ biến và thu hút nhiều người Việt tại Mỹ. Với sự phát triển của ngành công nghiệp này. Thu nhập của thợ làm nail tại Mỹ cũng là một chủ đề được nhiều người quan tâm. Vậy lương làm nail ở Mỹ là bao nhiêu? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan về mức lương của thợ làm nail ở Mỹ.
Lương làm nail ở Mỹ bao nhiêu?
Tính đến ngày 2 tháng 10 năm 2024, mức lương trung bình theo giờ của một tiệm làm móng ở Mỹ là 20,74 đô la một giờ.
Mức lương theo giờ cao tới 32,21 đô la và thấp tới 7,21 đô la. Thì phần lớn mức lương của Tiệm làm móng hiện dao động trong khoảng từ 15,38 đô la đến 24,28 đô la trên khắp nước Mỹ. Mức lương trung bình cho một Tiệm làm móng thay đổi rất nhiều (lên tới 8,89 đô la). Điều này cho thấy có thể có nhiều cơ hội thăng tiến. Tăng lương dựa trên trình độ kỹ năng, địa điểm và số năm kinh nghiệm.
Đặt vé máy bay Eva Air đi Mỹ với mức giá ưu đãi nhất cho hành trình của bạn thêm tiết kiệm. Eva Air là hãng hàng không giá rẻ. Vận hành với nhiều chuyến bay đến 77 quốc gia trên khắp Châu Á, Châu Úc, Châu u và Bắc Mĩ. Eva Air mang đến cho hành khách 5 hạng vé. Hạng phổ thông, Hạng Phổ thông cao cấp, Hạng thương gia. Hạng Premium Laurel Class, Hạng Royal Laurel Class.

Top 10 thành phố trả lương cao nhất cho công việc làm nail
Đứng đầu danh sách là Cupertino, CA, với Nome, AK và Sunnyvale, CA theo sát ở vị trí thứ hai và thứ ba. Sunnyvale, CA cao hơn mức trung bình toàn quốc là 11.243 đô la (26,1%). Và Cupertino, CA tiếp tục xu hướng đó với mức cao hơn 15.059 đô la (34,9%) so với mức trung bình là 43.139 đô la.
Với 10 thành phố ở Mỹ có mức lương trung bình cao hơn mức trung bình toàn quốc. Cơ hội thăng tiến kinh tế bằng cách thay đổi địa điểm mở tiệm làm móng dường như vô cùng khả quan.
Cuối cùng, một yếu tố khác cần xem xét. Đó là mức lương trung bình của mười thành phố hàng đầu này thay đổi rất ít. Ở mức 9% giữa Cupertino, CA và Gig Harbor, WA. Củng cố tiềm năng hạn chế cho việc tăng lương đáng kể.

Bảng 10 thành phố trả lương cao nhất cho công việc làm nail
| Thành phố | Lương hàng năm | Lương tháng | Lương tuần | Tiền lương theo giờ |
|---|---|---|---|---|
| Cupertino, CA | 58.198 đô la | 4.849 đô la | 1.119 đô la | 27,98 đô la |
| Nome, AK | 56.529 đô la | 4.710 đô la | 1.087 đô la | 27,18 đô la |
| Sunnyvale, CA | 54.382 đô la | 4.531 đô la | 1.045 đô la | 26,15 đô la |
| Livermore, CA | 54.354 đô la | 4.529 đô la | 1.045 đô la | 26,13 đô la |
| Arlington, VA | 54.174 đô la | 4.514 đô la | 1.041 đô la | 26,05 đô la |
| Corte Madera, CA | 53.329 đô la | 4.444 đô la | 1.025 đô la | 25,64 đô la |
| Arlington, MA | 53.320 đô la | 4.443 đô la | 1.025 đô la | 25,63 đô la |
| Vail, CO | 53.042 đô la | 4.420 đô la | 1.020 đô la | 25,50 đô la |
| Lexington, MA | 52.906 đô la | 4.408 đô la | 1.017 đô la | 25,44 đô la |
| Gig Harbor, WA | 52.857 đô la | 4.404 đô la | 1.016 đô la | 25,41 đô la |
Lương thợ làm móng theo từng tiểu bang
| Tiểu bang | Mức lương trung bình của thợ làm móng |
|---|---|
| Alabama | 35.320 đô la |
| Alaska | 42.254 đô la |
| Arizona | 37.020 đô la |
| Arkansas | 33.590 đô la |
| California | 49.786 đô la |
| Colorado | 36.830 đô la |
| Connecticut | 39.290 đô la |
| Delaware | 29.240 đô la |
| Quận Columbia | 45.510 đô la |
| Florida | 36.220 đô la |
| Gruzia | 35.110 đô la |
| Hawaii | 42.254 đô la |
| Tiểu bang Idaho | 39.424 đô la |
| Tiểu bang Illinois | 37.770 đô la |
| Tiểu bang Indiana | 34.840 đô la |
| Tiểu bang Iowa | 34.210 đô la |
| Kansas | 38.464 đô la |
| Tiểu bang Kentucky | 36.650 đô la |
| Louisiana | 34.210 đô la |
| Maine | 28.130 đô la |
| Tiểu bang Maryland | 38.100 đô la |
| Massachusetts | 39.290 đô la |
| Michigan | 49.786 đô la |
| Tiểu bang Minnesota | 36.830 đô la |
| Mississippi | 38.241 đô la |
| Missouri | 34.580 đô la |
| Montana | 40.813 đô la |
| Nebraska | 35.320 đô la |
| Nevada | 39.290 đô la |
| New Hampshire | 37.020 đô la |
| New Jersey | 29.240 đô la |
| New Mexico | 35.320 đô la |
| New York | 34.210 đô la |
| Bắc Carolina | 35.110 đô la |
| Bắc Dakota | 36.830 đô la |
| Ohio | 35.320 đô la |
| Oklahoma | 34.210 đô la |
| Oregon | 39.290 đô la |
| Pennsylvania | 36.220 đô la |
| Đảo Rhode | 39.290 đô la |
| Nam Carolina | 35.110 đô la |
| Nam Dakota | 28.130 đô la |
| Tennessee | 35.110 đô la |
| Texas | 36.220 đô la |
| Tiểu bang Utah | 37.020 đô la |
| Vermont | 36.220 đô la |
| Virginia | 37.020 đô la |
| Washington | 39.290 đô la |
| Tây Virginia | 29.240 đô la |
| Tiểu bang Wisconsin | 36.220 đô la |
| Wyoming | 35.320 đô la |
Thợ làm móng được trả lương như thế nào?
Thợ làm móng thường được trả lương theo một trong hai cách: theo giờ hoặc theo hoa hồng.
Thợ làm móng theo giờ nhận được mức lương cố định cho mỗi giờ làm việc. Trong khi thợ làm móng theo hoa hồng sẽ kiếm được một phần trăm trên các dịch vụ họ cung cấp.
Cấu trúc thanh toán cụ thể. Tùy thuộc vào từng thẩm mỹ viện hoặc spa. Và một số cơ sở có thể áp dụng kết hợp trả lương theo giờ và theo hoa hồng.
Nếu bạn có nhu cầu về Mua thêm hành lý Eva Air hay Đổi ngày bay Eva Air đi Mỹ… Vui lòng liên hệ Đại lý Phòng vé chính thức Eva Air tại Việt Nam để được hỗ trợ tốt nhất về hành trình bạn cần.
Đặt vé máy bay Eva Air giá rẻ đi Mỹ
Đặt vé máy bay giá tốt tại Đại lý Phòng vé EVA Air để đi Mỹ. Không chỉ mang lại sự an tâm về chất lượng dịch vụ. Mà còn giúp bạn tiết kiệm chi phí với nhiều ưu đãi hấp dẫn. Hãy lựa chọn EVA Air để có trải nghiệm bay thoải mái và thuận tiện trên hành trình đến nước Mỹ.
